Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bảng con để viết.danh từ
- Bộ luật ghi trên tấm bảng con.danh từ
Ví dụ
-
He wrote the answer on a tabula.
-
The museum displayed an ancient tabula of laws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép