TanroDictionary Sổ từ

tactic

/ˈtæktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thuật quân sự.danh từ
  2. Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coach changed the tactic at halftime.

  2. His tactic was to wait quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép