Nghĩa tiếng Việt
- Đá tan.danh từ
- Xoa bột tan.động từ
Tiếng Nhật
- タルクbột talc
Ví dụ
-
The powder was made from talc.
-
She talc the baby's skin after the bath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép