TanroDictionary Sổ từ

talc

/ˈtælkəm paʊdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá tan.danh từ
  2. Xoa bột tan.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The powder was made from talc.

  2. She talc the baby's skin after the bath.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép