TanroDictionary Sổ từ

tassel

/ˈtæsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núm tua ruadanh từ
  2. Dải làm dấu (khi đọc sách).danh từ
  3. Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).danh từ
  4. Trang sức bằng núm tua, kết tua.động từ
  5. Bẻ cờ (ở cây ngô).động từ

Tiếng Nhật

  • 房ふさchùm, búi (tóc, chỉ), tua, núm tua

Ví dụ

  1. A gold tassel hung from the curtain tie.

  2. She used the tassel to mark her page.

  3. The corn plant grew a tassel at the top.

  4. She tasselled the pillow with bright thread.

  5. Farmers tassel the corn to help it grow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép