Nghĩa tiếng Việt
- Núm tua ruadanh từ
- Dải làm dấu (khi đọc sách).danh từ
- Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).danh từ
- Trang sức bằng núm tua, kết tua.động từ
- Bẻ cờ (ở cây ngô).động từ
Tiếng Nhật
- 房ふさchùm, búi (tóc, chỉ), tua, núm tua
Ví dụ
-
A gold tassel hung from the curtain tie.
-
She used the tassel to mark her page.
-
The corn plant grew a tassel at the top.
-
She tasselled the pillow with bright thread.
-
Farmers tassel the corn to help it grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép