Nghĩa tiếng Việt
- Kéo căng, căng (dây thừng, chão).tính từ
- Tốt, chạy tốt (tàu, thuyền).tính từ
- Căng thẳng.tính từ
Tiếng Nhật
- がっちりchắc nịch, vạm vỡ
Ví dụ
-
Keep the rope taut across the posts.
-
The boat stayed taut in the wind.
-
His nerves were taut before the big game.
-
taut nerves
thần kinh căng thẳng
-
taut situation
tình hình căng thẳng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép