TanroDictionary Sổ từ

taut

/tɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo căng, căng (dây thừng, chão).tính từ
  2. Tốt, chạy tốt (tàu, thuyền).tính từ
  3. Căng thẳng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep the rope taut across the posts.

  2. The boat stayed taut in the wind.

  3. His nerves were taut before the big game.

  4. taut nerves

    thần kinh căng thẳng

  5. taut situation

    tình hình căng thẳng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép