Nghĩa tiếng Việt
- Chữ T.danh từ
- Vật hình T.danh từ
- Điểm phát bóng (chơi gôn).danh từ
- Đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn).động từ
Tiếng Nhật
- チーズphô mai
Ví dụ
-
The word tee is shaped like a T.
-
We placed the box on a tee frame.
-
She hit the ball from the tee.
-
He will tee the ball before swinging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép