Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều, có dồi dào, đầy.động từ
Ví dụ
-
The room can teem with people after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tiːm/
The room can teem with people after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép