Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ (tôm, cua); mai (rùa).danh từ
- Sự thử thách.danh từ
- Sự thử, sự làm thử.danh từ
- Sự sát hạch; bài kiểm tra.danh từ
- Thuốc thử.danh từ
- Vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh giá.danh từ
- Thử thách.động từ
- Thử; kiểm tra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The crab's test was hard and rough.
-
The new engine is put on test today.
-
The workers set up a test bench for repairs.
-
I have a difficult test in arithmetic tomorrow.
-
This test changed color when mixed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép