Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ ngoài của hạt, vỏ hột (trái cây, ngũ cốc).danh từ
Ví dụ
-
The testa of the seed was hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛstə/
The testa of the seed was hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép