TanroDictionary Sổ từ

thought

/θɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ý nghĩdanh từ
  2. tư duydanh từ
  3. tư tưởngdanh từ
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của thinkđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That thought stayed with him all day.

  2. Clear thought helps you solve hard problems.

  3. His deep thought inspired many people around the world.

  4. I thought about the question for a minute.

  5. Ho Chi Minh Thought

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép