Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ, sợi chỉ, sợi dây.danh từ
- Dòng, mạch.danh từ
- Đường ren.danh từ
- Mạch nhỏ (quặng).danh từ
- Xâu (kim... ); xâu (hột ngọc... ) thành chuỗi.động từ
- Lách qua, len lỏi qua.động từ
- Ren (đinh ốc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She used a thin silk thread to sew the dress.
-
I lost the thread of the story halfway through.
-
The screw thread was worn and rough.
-
A thin thread of ore ran through the rock.
-
She will thread the beads onto a string.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép