Nghĩa tiếng Việt
- Sấm, sét.danh từ
- Tiếng ầm vang như sấm.danh từ
- Sự chỉ trích; sự đe doạ.danh từ
- Nổi sấm, sấm động.động từ
- Ầm ầm như sấm.động từ
- La lối, nạt nộ, chửa mắng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We heard a sudden clap of thunder outside.
-
The crowd gave a thunder of applause.
-
His face looked as black as thunder today.
-
Dark clouds thundered over the hills.
-
The bus thundered past the quiet houses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép