Nghĩa tiếng Việt
- Tầng, lớp.danh từ
- Bậc (của một hội trường, một giảng đường).danh từ
- Bậc thang (trên một cao nguyên).danh từ
- Người buộc, người cột, người trói.danh từ
Tiếng Nhật
- 段だんbậc thang, bậc, cầu thang
Ví dụ
-
We sat on the top tier of seats.
-
She found a seat in the front tier.
-
The path climbed to the next tier.
-
The tier tied the rope to the post.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép