TanroDictionary Sổ từ

timber

/ˈtɪmbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ.danh từ
  2. Cây gỗ.danh từ
  3. Kèo, xà.danh từ
  4. Khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì).danh từ
  5. Trồng rừng.động từ
  6. Cung cấp gỗ.động từ
  7. Xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ.động từ
  8. Đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They used rough timber to build the fence.

  2. The workers cut down timber for the new house.

  3. The roof needs new timber.

  4. She has the timber for leadership.

  5. They timber the hillside each year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép