Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ.danh từ
- Cây gỗ.danh từ
- Kèo, xà.danh từ
- Khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì).danh từ
- Trồng rừng.động từ
- Cung cấp gỗ.động từ
- Xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ.động từ
- Đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They used rough timber to build the fence.
-
The workers cut down timber for the new house.
-
The roof needs new timber.
-
She has the timber for leadership.
-
They timber the hillside each year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép