TanroDictionary Sổ từ

times

/taɪmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân với.E
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của timeđộng từ
  3. Gấp (dùng để chỉ sự nhân lên).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Three times four equals twelve.

  2. She times the bell before each class.

  3. The recipe uses times to mean multiply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép