Nghĩa tiếng Việt
- Nhân với.E
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của timeđộng từ
- Gấp (dùng để chỉ sự nhân lên).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Three times four equals twelve.
-
She times the bell before each class.
-
The recipe uses times to mean multiply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép