TanroDictionary Sổ từ

titan

/ˈtaɪtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a titan in the world of music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép