Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 修羅しゅら(viết tắt) A-tu-la
Ví dụ
-
She is a titan in the world of music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép