Nghĩa tiếng Việt
- Cái lưỡi.danh từ
- Cách ăn nói, miệng lưỡi.danh từ
- Tiếng, ngôn ngữ.danh từ
- Vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn).danh từ
- Ngắt âm (sáo, kèn... ) bằng lưỡi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My tongue hurt after I bit it.
-
His sharp tongue made everyone feel uneasy.
-
She speaks three different mother tongue languages fluently.
-
The flame formed a bright tongue along the wall.
-
The player must tongue each note clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép