TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tongue – Cái lưỡi; Cách ăn nói, miệng lưỡi; Tiếng, ngôn ngữ

tongue

/tʌŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lưỡi.danh từ
  2. Cách ăn nói, miệng lưỡi.danh từ
  3. Tiếng, ngôn ngữ.danh từ
  4. Vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn).danh từ
  5. Ngắt âm (sáo, kèn... ) bằng lưỡi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My tongue hurt after I bit it.

  2. His sharp tongue made everyone feel uneasy.

  3. She speaks three different mother tongue languages fluently.

  4. The flame formed a bright tongue along the wall.

  5. The player must tongue each note clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép