TanroDictionary Sổ từ

toss

/tɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung.danh từ
  2. Trò chơi sấp ngửa.danh từ
  3. Sự hất (đầu, hàm... ).danh từ
  4. Sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống).danh từ
  5. Quẳng lên, ném lên, tung.động từ
  6. Hất; làm tròng trành.động từ
  7. Chơi sấp ngửa.động từ
  8. Lúc lắc, tròng trành.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coin toss decided the winner.

  2. They won the toss before starting the match.

  3. He gave his head a quick toss.

  4. The rider took a toss from the horse.

  5. Can you toss the ball to me now?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép