Nghĩa tiếng Việt
- Sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung.danh từ
- Trò chơi sấp ngửa.danh từ
- Sự hất (đầu, hàm... ).danh từ
- Sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống).danh từ
- Quẳng lên, ném lên, tung.động từ
- Hất; làm tròng trành.động từ
- Chơi sấp ngửa.động từ
- Lúc lắc, tròng trành.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coin toss decided the winner.
-
They won the toss before starting the match.
-
He gave his head a quick toss.
-
The rider took a toss from the horse.
-
Can you toss the ball to me now?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép