TanroDictionary Sổ từ

tough

/tʌf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dai, bền.tính từ
  2. Dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người).tính từ
  3. Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.tính từ
  4. Khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố.tính từ
  5. Khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán).tính từ
  6. , (từ lóng) thằng du côn, tên vô lạidanh từ
  7. tên kẻ cướp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This leather jacket is very tough and durable.

  2. She has a tough constitution and rarely gets sick.

  3. A tough spirit helps you overcome many difficult challenges.

  4. He is a tough customer who never changes his mind.

  5. This math problem is tough for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép