TanroDictionary Sổ từ

tour

/tʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi, cuộc đi du lịch.danh từ
  2. Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.danh từ
  3. Cuộc kinh lý.danh từ
  4. Đi, đi du lịch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They went on a tour round the world.

  2. Let's go for a tour round the town.

  3. The king began his official tour of inspection.

  4. They tour through small towns each summer.

  5. a tour round the world

    cuộc đi vòng quanh thế giới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép