Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi, cuộc đi du lịch.danh từ
- Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.danh từ
- Cuộc kinh lý.danh từ
- Đi, đi du lịch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They went on a tour round the world.
-
Let's go for a tour round the town.
-
The king began his official tour of inspection.
-
They tour through small towns each summer.
-
a tour round the world
cuộc đi vòng quanh thế giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép