Nghĩa tiếng Việt
- Khăn lau; khăn tắm.danh từ
- Lau bằng khăn, chà xát bằng khăn.động từ
- Đánh đòn, nện cho một trận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He grabbed a towel after swimming.
-
Please towel your hands before dinner.
-
The coach did not towel the players.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép