TanroDictionary Sổ từ

toy

/tɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi (của trẻ con).danh từ
  2. Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.danh từ
  3. Để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh.danh từ
  4. Đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng).động từ
  5. Đùa bỡn, giỡn, giễu cợt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child left her toy on the sofa.

  2. He treated the serious meeting like a toy.

  3. She bought a small toy dog for her niece.

  4. Do not toy with your food while eating dinner.

  5. Do not toy with his feelings during the argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép