Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi (của trẻ con).danh từ
- Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.danh từ
- Để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh.danh từ
- Đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng).động từ
- Đùa bỡn, giỡn, giễu cợt.động từ
Tiếng Nhật
- 玩具おもちゃđồ chơi
Ví dụ
-
The child left her toy on the sofa.
-
He treated the serious meeting like a toy.
-
She bought a small toy dog for her niece.
-
Do not toy with your food while eating dinner.
-
Do not toy with his feelings during the argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép