Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên chở, sự vận tải.danh từ
- Phương tiện giao thông, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển.danh từ
- Tàu chở quân.danh từ
- Sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt.danh từ
- Người bị đày, người bị tội phát vãng.danh từ
- Chuyên chở, vận tải.động từ
- Gây xúc cảm mạnh.động từ
- Đày; kết tội phát vãng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The transport of goods takes several days by sea.
-
We should use public transport to save some money.
-
The transport arrived with fresh supplies.
-
A transport of delight filled her heart today.
-
The court sent the transport far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép