TanroDictionary Sổ từ

transport

/ˈtrænspɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyên chở, sự vận tải.danh từ
  2. Phương tiện giao thông, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển.danh từ
  3. Tàu chở quân.danh từ
  4. Sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt.danh từ
  5. Người bị đày, người bị tội phát vãng.danh từ
  6. Chuyên chở, vận tải.động từ
  7. Gây xúc cảm mạnh.động từ
  8. Đày; kết tội phát vãng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The transport of goods takes several days by sea.

  2. We should use public transport to save some money.

  3. The transport arrived with fresh supplies.

  4. A transport of delight filled her heart today.

  5. The court sent the transport far away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép