Nghĩa tiếng Việt
- Chấn thương.danh từ
- Một vết thương tình cảm dẫn đến chấn thương tâm lý.danh từ
- Một sự kiện gây ra nạn lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had trauma after the accident.
-
The loss caused deep trauma.
-
The flood was a trauma for the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép