TanroDictionary Sổ từ

trauma

/ˈtrɔːmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấn thương.danh từ
  2. Một vết thương tình cảm dẫn đến chấn thương tâm lý.danh từ
  3. Một sự kiện gây ra nạn lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had trauma after the accident.

  2. The loss caused deep trauma.

  3. The flood was a trauma for the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép