TanroDictionary Sổ từ

tread

/tred/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước đi, cách đi, dáng đi.danh từ
  2. Tiếng chân bước, tiếng bước chân.danh từ
  3. Sự đạp mái (gà).danh từ
  4. (Mặt) bậc cầu thang; Tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang.danh từ
  5. Đế ủng.danh từ
  6. Ta-lông (lốp xe), hoa lốp.danh từ
  7. Mặt đường ray.danh từ
  8. Phôi (trong quả trứng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very firm tread on the floor.

  2. We heard a heavy tread in the hallway.

  3. The hen's tread was quick and noisy.

  4. The tread on the stairs was loose.

  5. His boot tread was covered with mud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép