Nghĩa tiếng Việt
- Bước đi, cách đi, dáng đi.danh từ
- Tiếng chân bước, tiếng bước chân.danh từ
- Sự đạp mái (gà).danh từ
- (Mặt) bậc cầu thang; Tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang.danh từ
- Đế ủng.danh từ
- Ta-lông (lốp xe), hoa lốp.danh từ
- Mặt đường ray.danh từ
- Phôi (trong quả trứng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very firm tread on the floor.
-
We heard a heavy tread in the hallway.
-
The hen's tread was quick and noisy.
-
The tread on the stairs was loose.
-
His boot tread was covered with mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép