Nghĩa tiếng Việt
- Cây.danh từ
- Giá chữ thập.danh từ
- Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).danh từ
- Biểu đồ hình cây, cây.danh từ
- Bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây.động từ
- Cho nòng vào.động từ
- Hãm vào vòng khó khăn lúng túng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tree in the garden is very tall.
-
The tree stood beside the old stone cross.
-
The shoe needed a new tree inside.
-
We looked at the family tree together today.
-
The dogs tree the cat in the tall oak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép