TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tree – Cây; Giá chữ thập; Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)

tree

/triː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây.danh từ
  2. Giá chữ thập.danh từ
  3. Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).danh từ
  4. Biểu đồ hình cây, cây.danh từ
  5. Bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây.động từ
  6. Cho nòng vào.động từ
  7. Hãm vào vòng khó khăn lúng túng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tree in the garden is very tall.

  2. The tree stood beside the old stone cross.

  3. The shoe needed a new tree inside.

  4. We looked at the family tree together today.

  5. The dogs tree the cat in the tall oak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép