Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.danh từ
- Trạng thái sẵn sàng.danh từ
- Y phục, cách ăn mặc.danh từ
- Sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió.danh từ
- Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.tính từ
- Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.động từ
- Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá... ); bào, đẽo (gỗ)...động từ
- Tô điểm, trang sức, trang điểm.động từ
Tiếng Nhật
- 摘むつむhái, ngắt
- 刈るかるcắt (cỏ, tóc), cắt tỉa, xén (lông cừu), gặt
- 刈り込むかりこむtỉa, xén, cắt bớt
- 清楚せいそgọn gàng, thanh khiết, tươm tất
- 切り詰めるきりつめるrút ngắn, cắt ngắn
Ví dụ
-
Everything is in perfect trim for the big party.
-
The soldiers were kept in fighting trim all winter.
-
She dressed in travelling trim for her long vacation.
-
The sail needed a better trim for the wind.
-
He kept his small apartment very trim and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép