Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.danh từ
- Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.danh từ
- Bước nhẹ.danh từ
- Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.danh từ
- Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.danh từ
- Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.danh từ
- Mẻ cá câu được.danh từ
- Sự nhả; thiết bị nhả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their trip to the lake was relaxing.
-
We are planning our first maiden trip to Europe.
-
She moved with a light trip across the room.
-
He took a trip and almost fell.
-
His trip ruined the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép