TanroDictionary Sổ từ

triple

/ˈtrɪpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ba cái, gồm ba phần.tính từ
  2. Ba lần, gấp ba.tính từ
  3. Gấp ba, nhân ba, tăng lên ba lần.động từ
  4. Bộ ba.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She won a triple crown in the competition.

  2. Her sales were triple this month.

  3. They hope to triple their profits this year.

  4. The triple was useful in class.

  5. Triple Alliance

    đồng minh ba nước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép