TanroDictionary Sổ từ

trivia

/ˈtrɪviə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The course covered trivia from the old schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép