Nghĩa tiếng Việt
- Chậu, bồn.danh từ
- Bồn tắm; sự tắm rửa.danh từ
- Goòng (chở than).danh từ
- Xuồng tập (để tập lái).danh từ
- Tắm (em bé) trong chậu.động từ
- Cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây... ) vào chậu.động từ
- Tắm chậu.động từ
- Tập lái xuồng, tập chèo xuồng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She filled the tub with warm water.
-
A long tub waited in the corner.
-
The tub moved slowly along the track.
-
The children sat in the little tub.
-
She rubbed the baby before bedtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép