Nghĩa tiếng Việt Ốngdanh từ Tiếng Nhật 管くだống, ống dẫn 管かんống, đường ống 筒つつống, ống trụ パイプống チューブống, tuýp Ví dụ The old television uses a large glass tube. Cathode ray tube ống tia âm cực Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép