Nghĩa tiếng Việt
- Điệu (hát... ), giai điệu.danh từ
- Sự đúng điệu; sự hoà âm.danh từ
- Sự hoà hợp sự hoà thuận.danh từ
- Sự cao hứng, sự hứng thú.danh từ
- Lên dây so dây (đàn).động từ
- Làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp.động từ
- Điều chỉnh (máy... ).động từ
- Hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The radio played a very beautiful tune.
-
She can sing every note in perfect tune.
-
They are finally in tune with each other.
-
I am not in the right tune today.
-
We can tune the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép