TanroDictionary Sổ từ

tune

/tjuːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu (hát... ), giai điệu.danh từ
  2. Sự đúng điệu; sự hoà âm.danh từ
  3. Sự hoà hợp sự hoà thuận.danh từ
  4. Sự cao hứng, sự hứng thú.danh từ
  5. Lên dây so dây (đàn).động từ
  6. Làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp.động từ
  7. Điều chỉnh (máy... ).động từ
  8. Hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The radio played a very beautiful tune.

  2. She can sing every note in perfect tune.

  3. They are finally in tune with each other.

  4. I am not in the right tune today.

  5. We can tune the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép