Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.danh từ
- Sợi xe, thừng bện.danh từ
- Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.danh từ
- Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.danh từ
- Khúc cong, khúc lượn quanh co.danh từ
- Sự xoáy (quả bóng).danh từ
- Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.danh từ
- Sự vênh (tấm ván).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the twist on the desk.
-
The twist was mentioned in the report.
-
She saw the twist near the door.
-
A small twist of the lips showed her smile.
-
There is a sharp twist in the mountain road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép