TanroDictionary Sổ từ

twist

/twɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.danh từ
  2. Sợi xe, thừng bện.danh từ
  3. Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.danh từ
  4. Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.danh từ
  5. Khúc cong, khúc lượn quanh co.danh từ
  6. Sự xoáy (quả bóng).danh từ
  7. Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.danh từ
  8. Sự vênh (tấm ván).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the twist on the desk.

  2. The twist was mentioned in the report.

  3. She saw the twist near the door.

  4. A small twist of the lips showed her smile.

  5. There is a sharp twist in the mountain road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép