TanroDictionary Sổ từ

typo

/ˈtaɪpəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) của typographer.danh từ
  2. lỗi in ấn, lỗi đánh máy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The typo played a key role.

  2. I found a typo in the title.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép