TanroDictionary Sổ từ

ultra

/ˈʌltrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rất; khác thường; cựctính từ
  2. phần tử cực đoandanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt ultra after cleaning.

  2. They discussed the ultra today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép