Nghĩa tiếng Việt
- rất; khác thường; cựctính từ
- phần tử cực đoandanh từ
Tiếng Nhật
- ウルトラsiêu, cực
Ví dụ
-
The room felt ultra after cleaning.
-
They discussed the ultra today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép