TanroDictionary Sổ từ

up

/ʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên, lên trên, lên.D
  2. Dậy, đứng lên, đứng dậy.D
  3. Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).D
  4. Hết, hoàn toàn, xong.D
  5. Cừ, giỏi, thông thạo.D
  6. To lên, mạnh lên, lên.D
  7. Lên, ngược lên; ở trên.E
  8. Ngược (gió, dòng nước...).E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The final decision is still up in the air.

  2. You should get up early to exercise daily.

  3. the are you going up to London?

  4. Please be quiet because your time is up.

  5. She is very well up in English grammar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép