TanroDictionary Sổ từ

urge

/ɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.danh từ
  2. Sự thèm.danh từ
  3. Thúc, thúc giục, giục giã.động từ
  4. Cố nài, cố gắng thuyết phục.động từ
  5. Nêu ra, đề xuất, bày tỏ chủ trương; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a strong urge to run.

  2. He had an urge for sweets after lunch.

  3. Please urge the horse onward toward the gate.

  4. I urge you to rest this evening.

  5. They urge the need for economy in this project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép