TanroDictionary Sổ từ

use

/juːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng; cách dùng.danh từ
  2. Quyền dùng, quyền sử dụng.danh từ
  3. Năng lực sử dụng.danh từ
  4. Thói quen, tập quán.danh từ
  5. Sự có ích; ích lợi.danh từ
  6. Lễ nghi.danh từ
  7. Quyền hoa lợi.danh từ
  8. Dùng, sử dụng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should put these tools to use.

  2. She has the use of a new car.

  3. He lost the use of his left arm.

  4. In this case, use is the best guide.

  5. This old machine is of no use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép