Nghĩa tiếng Việt
- Nốt út, nốt đồ.danh từ
Ví dụ
-
The ut played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈət/
The ut played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép