TanroDictionary Sổ từ

vapour

/ˈveɪpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi, hơi nước.danh từ
  2. Vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền.danh từ
  3. (từ cổ, nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất.danh từ
  4. Bốc hơi.động từ
  5. Nói khoác lác.động từ
  6. Nói chuyện tầm phào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Steam rose as vapour from the hot tea.

  2. The promise was only vapour in his mind.

  3. The vapour appeared in the report.

  4. The water began to vapour in the sun.

  5. He likes to vapour about his strength.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép