Nghĩa tiếng Việt
- Tĩnh mạch.danh từ
- Gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ).danh từ
- Vân (đá, gỗ).danh từ
- Mạch.danh từ
- Nguồn cảm hứng.danh từ
- Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.danh từ
- Lối, điệu.danh từ
- Sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse checked his vein carefully.
-
The leaf vein was easy to see.
-
Dark vein ran through the stone.
-
A large vein of coal was found deep underground.
-
She spoke in a poetic vein about the morning sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép