Nghĩa tiếng Việt
- Nọc độc.danh từ
- Sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý.danh từ
Tiếng Nhật
- 毒どくchất độc, nọc độc
Ví dụ
-
The snake's venom can cause serious harm.
-
Her words were full of venom and hate.
-
tongue full of venom
miệng lưỡi độc ác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép