TanroDictionary Sổ từ

verb

/vɜːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ.danh từ
  2. (âm nhạc) Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please provide a verb to complete this sentence.

  2. Transitive verb.

    Ngoại động từ.

  3. Intransitive verb.

    Nội động từ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép