Nghĩa tiếng Việt
- Động từ.danh từ
- (âm nhạc) Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.danh từ
Tiếng Nhật
- 動詞どうしđộng từ
Ví dụ
-
Please provide a verb to complete this sentence.
-
Transitive verb.
Ngoại động từ.
-
Intransitive verb.
Nội động từ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép