Nghĩa tiếng Việt
- , (pháp lý) cây xanh trong rừng.danh từ
- Quyền đốn cây xanh trong rừng.danh từ
- Người bỏ đạo này theo đạo khác.danh từ
- Bỏ đạo này theo đạo khác.động từ
Ví dụ
-
The forest law protected each vert.
-
They bought the vert before winter.
-
He became a vert after many years abroad.
-
She chose to vert and join a new faith.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép