Nghĩa tiếng Việt
- Áo lót.danh từ
- Áo gi lê.danh từ
- Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.động từ
- Mặc áo quần cho; trang hoàng.động từ
- Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a vest under his shirt.
-
He bought a blue vest for work.
-
Power should vest in the local council.
-
They will vest the altar with beautiful flowers today.
-
The house will vest in the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép