TanroDictionary Sổ từ

vest

/vest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo lót.danh từ
  2. Áo gi lê.danh từ
  3. Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.động từ
  4. Mặc áo quần cho; trang hoàng.động từ
  5. Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a vest under his shirt.

  2. He bought a blue vest for work.

  3. Power should vest in the local council.

  4. They will vest the altar with beautiful flowers today.

  5. The house will vest in the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép