Nghĩa tiếng Việt Nhỏ, nhỏ bé.tính từ い Tiếng Nhật マイクロmicro-, vi, 10^-6 Ví dụ Vi khuẩn. Kính hiển vi. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
vi Anh /ˈvaɪ/, /ˈvi/ Nghĩa tiếng Việt danh từ Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix. Ví dụ The vi played a key role.