TanroDictionary Sổ từ

vill

/ˈvɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng, làng quê.danh từ

Ví dụ

  1. She grew up in a small vill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép