Nghĩa tiếng Việt
- Đàn antô.danh từ
- Cây hoa tím.danh từ
Tiếng Nhật
- ビオラđàn viola
Ví dụ
-
The viola sounded warm and deep.
-
A viola grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép