TanroDictionary Sổ từ

viola

/viˈəʊlə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn antô.danh từ
  2. Cây hoa tím.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The viola sounded warm and deep.

  2. A viola grew beside the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép