TanroDictionary Sổ từ

virgin

/ˈvɜːdʒɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gái trinh, gái đồng trinh.danh từ
  2. Bà sơ đồng trinh.danh từ
  3. (the Virgin) đức Mẹdanh từ
  4. ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ.danh từ
  5. Sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).danh từ
  6. Gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng.tính từ
  7. Chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá.tính từ
  8. Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story said the virgin lived alone.

  2. The virgin cared for the old garden.

  3. People prayed before the statue of the Virgin.

  4. The statue represents the blessed virgin in the church.

  5. The virgin laid her eggs without a mate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép