Nghĩa tiếng Việt
- Gái trinh, gái đồng trinh.danh từ
- Bà sơ đồng trinh.danh từ
- (the Virgin) đức Mẹdanh từ
- ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ.danh từ
- Sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).danh từ
- Gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng.tính từ
- Chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá.tính từ
- Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story said the virgin lived alone.
-
The virgin cared for the old garden.
-
People prayed before the statue of the Virgin.
-
The statue represents the blessed virgin in the church.
-
The virgin laid her eggs without a mate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép